Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
who's been
US
/ˈ
h
uː
z
b
ɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Ai + V-ed
Ví dụ
Who's
been
sleeping
in
my
bed
?
Ai đã ngủ trong giường của tôi?
Xuất hiện ở từ khác
who's
kết hợp
ai + V-ed
AI
1
Ai + V-ed
1
Ai + V-ed
1
Ai + V-ed