Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
who're
từ viết tắt
(contraction)
US
[
h
ʊ
ɚ]
nguồn
Nghĩa chính
1
Họ là ai?
từ viết tắt
Who are.
Ví dụ
It
is
you
who're
in
the
wrong
.
Who're
you
saying
has
it
?
Who're
Tom
and
Mary
with
?
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Họ là ai?
1
Họ là ai?
1
Họ là ai?