Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Một họ quen thuộc từ tiếng Trung Anhdanh từ riêngA habitational surname from Middle English.
- Tên nữ được chuyển từ họ, vốn phổ biến vào những năm 1980 và 1990 nhờ sự nổi tiếng của Whitney Houston.danh từ riêngA female given name transferred from the surname, popular in the 1980s and 1990s due to the fame of Whitney Houston.
- Tên nam lấy từ họdanh từ riêngA male given name from surname.
- Cộng đồng thuộc đô thị South Algonquin, quận Nipissing, Ontario, Canada.danh từ riêngA community in South Algonquin municipality, Nipissing District, Ontario, Canada.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mount Whitneydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi ở California, cao nhất ở California hoặc ở Hoa Kỳ Lục địa |
| Mann-Whitney U testdanh từ | danh từ | Thử nghiệm phi tham số của giả thuyết không cho rằng xác suất để một giá trị được chọn ngẫu nhiên từ một quần thể nhỏ hơn giá trị được chọn ngẫu nhiên từ quần thể thứ hai thì bằng xác suất lớn hơn. Nó có thể được sử dụng để điều tra xem liệu hai mẫu độc lập có được chọn từ các quần thể có cùng phân bố hay không |
| Whitney-on-Wyedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ của Tập đoàn Eardisley) ở phía tây Herefordshire, Anh (OS lưới ref SO2747) |
| Whitney's theoremdanh từ riêng | danh từ riêng | Định lý phát biểu rằng hai đồ thị liên thông là đẳng cấu khi và chỉ khi đồ thị đường của chúng đẳng cấu, với một ngoại lệ duy nhất: K₃, đồ thị đầy đủ trên ba đỉnh và đồ thị hai bên hoàn chỉnh K_(1,3), không đẳng cấu nhưng cả hai đều có K₃ là đồ thị đường |
11 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 11
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Franklin
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Franklin, IdahoAn unincorporated community in Franklin County, Idaho.
Họ từ (word family)
cùng gốc WhitneyVí dụ
- “ . ,” , .
- . , , , .
- .