Dịch

whiteout

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bão tuyết dày đặc; một trận bão tuyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A heavy snowstorm; a blizzard.
  2. Các điều kiện thời tiết mà tầm nhìn và độ tương phản bị giảm nghiêm trọng do tuyết hoặc cát khiến đường chân trời và các đặc điểm vật lý của địa hình biến mấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any weather condition in which visibility and contrast are severely reduced by snow or sand causing the horizon and physical features of the terrain to disappear.
  3. Chất lỏng hiệu chỉnh (từ thương hiệu Wite-Out)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Correction fluid (from the brand name Wite-Out).
  4. Sự kiện thể thao mà tất cả những người tham dự đều được khuyến khích mặc trang phục màu trắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sporting event where all in attendance are urged to wear white apparel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whiteoutDạng gốc (base form)
  2. whiteoutsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Việc mô phỏng việc xóa một tập tin
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Việc mô phỏng việc xóa một tập tin, v.v. trên một ổ đĩa chỉ đọcThe simulated erasure of a file, etc. on a read-only volume.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , . ; .

AI