Nghĩa chính
- Các loài Aseraggodes albidus của cá bơn mắt phảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of species Aseraggodes albidus of righteye flounders.
- Cá bơn phù thủy (Glyptocephalus cynoglossus), được tìm thấy ở Bắc Đại Tây Dươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)witch flounder (Glyptocephalus cynoglossus), found in the North Atlantic.
- Megrim (Lepidorhombus whiffiagonis), được tìm thấy ở Bắc Đại Tây Dươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Megrim (Lepidorhombus whiffiagonis), found in the North Atlantic.
- Được dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem màu trắng, đếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see white, sole.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- white soleDạng gốc (base form)
- white solesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa