Dịch

white sole

danh từ (noun)
UK/ˈwaɪt ˈsəʊl/US/ˈwaɪt ˈsoʊl/

Nghĩa chính

  1. Các loài Aseraggodes albidus của cá bơn mắt phảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of species Aseraggodes albidus of righteye flounders.
  2. Cá bơn phù thủy (Glyptocephalus cynoglossus), được tìm thấy ở Bắc Đại Tây Dươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)witch flounder (Glyptocephalus cynoglossus), found in the North Atlantic.
  3. Megrim (Lepidorhombus whiffiagonis), được tìm thấy ở Bắc Đại Tây Dươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Megrim (Lepidorhombus whiffiagonis), found in the North Atlantic.
  4. Được dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem màu trắng, đếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see white, sole.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. white soleDạng gốc (base form)
  2. white solesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI