Dịch

white horse

danh từ (noun)
UK/ˈwaɪt ˈhɔːs/US/ˈwaɪt ˈhoɹs/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Các hình vẽ bằng phấn có hình con ngựa ở Anh, chẳng hạn như Ngựa trắng Uffingtondanh từđếm được (countable)Any of several horse-shaped chalk figures in England, such as the Uffington White Horse.
  2. Sóng bị gió thổi đến mức đỉnh sóng bị vỡ ra và có màu trắng và sủi bọt; một chiếc mũ trắngdanh từđếm được (countable)A wave that is blown by the wind such that its crest is broken up and appears white and foamy; a whitecap.
  3. Thuốc kích thích ở dạng bột màu trắng: heroin hoặc cocaindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A recreational drug in the form of white powder: heroin or cocaine.
  4. Khối lớn chất gân cứng ở đầu cá nhà táng, ngay phía trên hàm trên và kéo dài thành các vệt thành các mảnh vụn phía trên nó. Nó giống như mỡ, nhưng không chứa dầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large mass of tough sinewy substance in the head of sperm whales, just above the upper jaw and extending in streaks into the junk above it. It resembles blubber, but contains no oil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. white horseDạng gốc (base form)
  2. white horsesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Vale of White Horsedanh từ riêngQuận chính quyền địa phương của Oxfordshire, Anh, được đặt tên theo khu vực. Ban đầu là một phần của Berkshire

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Quân nhân là con của bộ trưởng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quân nhân là con của bộ trưởng, công chức, viên chức cấp cao hoặc xuất thân từ gia đình có thế lực lớn thì được cấp trên ưu đãiA soldier who is the child of a minister, high-ranking civil servant or officer, or comes from a highly influential family, who may receive preferential treatment from superiors.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI