Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của where + istừ viết tắtContraction of where + is.
- Dạng rút gọn của where + hastừ viết tắtContraction of where + has.
- Dạng rút gọn của where + doestừ viết tắtContraction of where + does.
- Dạng rút gọn của where + aretừ viết tắtContraction of where + are.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| where's the firecụm từ | cụm từ | Sự vội vàng lớn là gì? |
| where's the liecụm từ | cụm từ | Nói để đáp lại một sự thật không thể phủ nhận hoặc tiên đề |
| where's the beefcụm từ | cụm từ | Nội dung ở đâu? Vậy thì sao? |
| where's the camerasthán từ | thán từ | Nói khi điều gì đó khó tin hoặc vô lý xảy ra, thường đến mức người nói nghĩ rằng họ đang tham gia một chương trình truyền hình chơi khăm |
Ví dụ
- ?Cái mũ rơm của tôi đâu?
- ?Giám đốc đang ở đâu thế ạ?
- ?Lối vào ở đâu thế?