Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
where have you been
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
w
ɛː
h
ə
v
j
ə
b
ɪ
n
/
US
/ˈ
w
ɛɹ
h
ə
v
j
ə
b
ɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Bạn đã ở đâu, anh đi đâu về đấy
cụm từ
where have you been?
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
where are you?
where are we?
where are we going?
Ví dụ
Where
have
you
been
,
Tom
?
Where
have
you
been
,
Sami
?
Hey
,
where
have
you
been
?
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Bạn đã ở đâu
1
Bạn đã ở đâu
1
Bạn đã ở đâu