Dịch

where does this train go

cụm từ (phrase)
UK/ˈwɛː dəʊz ˈðɪs ˈtɹɛjn ˈɡəʊ/US/ˈwɛɹ dʌz ˈðɪs ˈtɾein ˈɡoʊ/

Nghĩa chính

  1. Chuyến tàu này đi đâucụm từUsed to ask where the train is going.

Ví dụ

  • ?

AI