Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
what's with
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
w
ɒ
t
s
w
ɪ
ð
/
US
/ˈ
w
ʌ
t
s
w
ɪ
θ
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Có chuyện gì vậy
cụm từ
What is wrong with.
2
Lý do là gì
cụm từ
What is the reason for.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
what's cooking
what's up with
what gives
Ví dụ
What's
with
Jim
lately
?
He
always
has
a
frown
on
his
face
.
What's
with
all
the
presents
?
Are
you
having
a
birthday
party
?
What's
with
everybody
?
Xem thêm 5 ví dụ
AI
1
Có chuyện gì vậy
2
Lý do là gì
1
Có chuyện gì vậy
2
Lý do là gì
1
Có chuyện gì vậy
2
Lý do là gì