Nghĩa chính
- cái gì là, là gìtừ viết tắtA1Short form of what is.
- cái gì đãtừ viết tắtA2Short form of what has.
- cái gìtừ viết tắtB1Informal short form of what does.
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- ?Bây giờ là mấy giờ rồi?
- ?Có gì ở trên bàn?
- ?Tên người dùng của bạn là gì?