whaling
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Săn bắt cá voi, sự đánh cá voi, nghề đánh cá voidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of hunting whales.
- Ngắm cá voi, tìm cá voidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of spotting whales.
- Trận đòn, đòn roidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A beating.
- Tấn công lãnh đạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of highly personalized cyberattack that targets a senior business executive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whalingDạng gốc (base form)
- whalingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| whaling stationdanh từ | danh từ | Bến tàu nơi xử lý xác của những con cá voi bị săn bắt và là nơi những người săn cá voi đôi khi sinh sống |
| Murrumbidgee whalingdanh từ | danh từ | Loại hình câu cá lưu động dùng lưỡi câu và dây thừng |
Ví dụ
- , , 19 20th-century .Grytviken, trên đảo Nam Georgia, từng là một trạm săn bắt cá voi thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20.
- .Họ làm việc tại một trạm săn bắt cá voi.
- .Một số quốc gia đã ngừng săn bắt cá voi trước sự chỉ trích quốc tế.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngắm cá voi
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha