Dịch

whaling

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Săn bắt cá voi, sự đánh cá voi, nghề đánh cá voidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of hunting whales.
  2. Ngắm cá voi, tìm cá voidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of spotting whales.
  3. Trận đòn, đòn roidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A beating.
  4. Tấn công lãnh đạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of highly personalized cyberattack that targets a senior business executive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whalingDạng gốc (base form)
  2. whalingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

whaling stationdanh từBến tàu nơi xử lý xác của những con cá voi bị săn bắt và là nơi những người săn cá voi đôi khi sinh sống
Murrumbidgee whalingdanh từLoại hình câu cá lưu động dùng lưỡi câu và dây thừng

Ví dụ

  • , , 19 20th-century .Grytviken, trên đảo Nam Georgia, từng là một trạm săn bắt cá voi thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20.
  • .Họ làm việc tại một trạm săn bắt cá voi.
  • .Một số quốc gia đã ngừng săn bắt cá voi trước sự chỉ trích quốc tế.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngắm cá voi

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI