Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
wetlander
danh từ
(noun)
/ˈ
w
ɛ
t
ˌ
l
æ
n
d
ə
r
/
Nghĩa chính
1
Người sống ở vùng đất ngập nước
danh từ
A person who lives in a wetland region.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
wetlander
Dạng gốc
(base form)
wetlander
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người sống ở vùng đất ngập nước
1
Người sống ở vùng đất ngập nước
1
Người sống ở vùng đất ngập nước