Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giấc mơ gợi tình (tầm nhìn tưởng tượng khi ngủ) đưa người ngủ lên cực khoáidanh từAn erotic dream (imaginary vision while sleeping) bringing the sleeper to orgasm.
- Cực khoái trong một giấc mơ như vậydanh từThe orgasm in such a dream.
- Tưởng tượng thú vị; một điều, con người hoặc trạng thái sự việc rất hấp dẫn, lý tưởngdanh từAn exciting fantasy; a very appealing, ideal thing, person, or state of affairs.
- Sản xuất chất lỏng từ cơ quan sinh dục do hưng phấn tình dục trong khi ngủ; có một giấc mơ khiêu dâm; (nghĩa bóng) tưởng tượng (về điều gì đó, đặc biệt là về mặt tình dục)động từnội động từ (intransitive)To produce fluids from the sex organs as a result of sexual arousal during sleep; to have an erotic dream; (figurative) to fantasize (about something, especially in a sexual way).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- wet dreamNguyên thể (infinitive)
- wet dreamsSố nhiều (plural)
- wet dreamt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- wet dreamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- wet dreamingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Có một giấc mơ gợi tình về (ai đó hoặc cái gì đó)
- ngoại động từ (transitive)Có một giấc mơ gợi tình về (ai đó hoặc cái gì đó); (nghĩa bóng) tưởng tượng về (ai đó hoặc cái gì đó) về tình dụcTo have an erotic dream about (someone or something); (figurative) to fantasize about (someone or something) sexually.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- America's .
- , , […]
- […] Bakst , , , […] ― , , , .