Dịch

wet dream

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈwɛt ˈdɹim/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giấc mơ gợi tình (tầm nhìn tưởng tượng khi ngủ) đưa người ngủ lên cực khoáidanh từAn erotic dream (imaginary vision while sleeping) bringing the sleeper to orgasm.
  2. Cực khoái trong một giấc mơ như vậydanh từThe orgasm in such a dream.
  3. Tưởng tượng thú vị; một điều, con người hoặc trạng thái sự việc rất hấp dẫn, lý tưởngdanh từAn exciting fantasy; a very appealing, ideal thing, person, or state of affairs.
  4. Sản xuất chất lỏng từ cơ quan sinh dục do hưng phấn tình dục trong khi ngủ; có một giấc mơ khiêu dâm; (nghĩa bóng) tưởng tượng (về điều gì đó, đặc biệt là về mặt tình dục)động từnội động từ (intransitive)To produce fluids from the sex organs as a result of sexual arousal during sleep; to have an erotic dream; (figurative) to fantasize (about something, especially in a sexual way).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. wet dreamNguyên thể (infinitive)
  2. wet dreamsSố nhiều (plural)
  3. wet dreamt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wet dreamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. wet dreamingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Có một giấc mơ gợi tình về (ai đó hoặc cái gì đó)
  1. ngoại động từ (transitive)Có một giấc mơ gợi tình về (ai đó hoặc cái gì đó); (nghĩa bóng) tưởng tượng về (ai đó hoặc cái gì đó) về tình dụcTo have an erotic dream about (someone or something); (figurative) to fantasize about (someone or something) sexually.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • America's .
  • , , […]
  • […] Bakst , , , […] ― , , , .

AI