Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Một họ quen thuộc từ tiếng Anh cổdanh từ riêngA habitational surname from Old English.
- John Wesley, người sáng lập Giáo hội Methodistdanh từ riêngJohn Wesley, founder of Methodism.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họ, được sử dụng từ thế kỷ 18 trở về sau, ngày nay thường không có bất kỳ hàm ý tôn giáo nàodanh từ riêngA male given name transferred from the surname, of 18th century and later usage, today often without any religious connotations.
- Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở quận Madison, Arkansas.danh từ riêngA census-designated place in Madison County, Arkansas.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wesley Valedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở khu vực hội đồng Latrobe, phía bắc Tasmania, Australia |
12 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 12
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Emanuel
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Emanuel, GeorgiaAn unincorporated community in Emanuel County, Georgia.
Ví dụ
- , , , !
- " ." " ."
Họ từ (word family)
cùng gốc Wesley- WesleyanThuộc về John Wesleytính từ, danh từ, danh từ riêngC2
- WesleyismĐồng nghĩa với Wesleyanismdanh từ
- WesleyanismHệ thống thần học do John Wesley đề xuất; thường được gọi là Chủ nghĩa Giám lýdanh từ
- WesleyanizeChuyển đổi sang chủ nghĩa Wesleyan; làm cho phù hợp với thần học của John Wesleyđộng từ
Từ liên quan (related word)