Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
well-developed infrastructure
Nghĩa chính
1
Hạ tầng hoàn chỉnh
Ví dụ
The
town
has
well-developed
infrastructure
.
Thị trấn có hạ tầng đầy đủ.
Xuất hiện ở từ khác
developed
kết hợp
hạ tầng hoàn chỉnh
AI
1
Hạ tầng hoàn chỉnh
1
Hạ tầng hoàn chỉnh
1
Hạ tầng hoàn chỉnh