Dịch

well received

tính từ (adjective)
US/ˈwɛl ɹəˈsivd/

Nghĩa chính

  1. Được đón nhận nồng nhiệt, được đánh giá caotính từwelcomed or approved of by many people

Ví dụ

  • .Bộ phim mới được các nhà phê bình và khán giả đón nhận nồng nhiệt.

AI