Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
well received
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
w
ɛ
l
ɹ
ə
ˈ
s
i
v
d
/
Nghĩa chính
1
Được đón nhận nồng nhiệt, được đánh giá cao
tính từ
welcomed or approved of by many people
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
喜闻乐见
xǐ wén lè jiàn
Yêu thích, hoan nghênh
Ví dụ
The
new
movie
was
well
received
by
critics
and
audiences
alike
.
Bộ phim mới được các nhà phê bình và khán giả đón nhận nồng nhiệt.
AI
1
Được đón nhận nồng nhiệt
1
Được đón nhận nồng nhiệt
1
Được đón nhận nồng nhiệt