Nghĩa chính
- Trường hợp một người hoặc một nhóm nhận được trợ cấp công cộng, mặc dù người nhận không thực sự cần những trợ cấp đó hoặc có được bằng cách gian lậndanh từThe case of a person or group receiving public benefits, although the benefits are not actually needed by the recipient or are obtained by fraud.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- welfare CadillacDạng gốc (base form)
- welfare CadillacsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)