Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
weed eater
danh từ
(noun)
US
/ˈ
w
i
d
ˈ
iː
.
t
ɚ/
Nghĩa chính
1
Chiếc tông đơ cắt dây
danh từ
A string trimmer.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
weed eater
Dạng gốc
(base form)
weed eater
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
He
used
a
weed
eater
to
cut
the
grass
near
the
fence
.
AI
1
Chiếc tông đơ cắt dây
1
Chiếc tông đơ cắt dây
1
Chiếc tông đơ cắt dây