Dịch

web content

danh từ (noun)
US/ˈwɛb ˈkɑn.tɛnt/

Nghĩa chính

  1. Các thành phần tạo nên một trang web khi được gửi tới khách hàng, bao gồm văn bản, hình ảnh, siêu liên kết, nội dung âm thanh và video; có thể được tạo ra tĩnh hoặc độngdanh từkhông đếm được (uncountable)Elements making up a web page as delivered to the client, including text, images, hyperlinks, audio and video content; may be generated statically or dynamically.

Ví dụ

  • , .
  • 52- 2012.

AI