weathering
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự phong hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mechanical or chemical breaking down of rocks in situ by weather or other causes.
- Độ dốc thoát nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A slight inclination given to an approximately horizontal surface to enable it to throw off water.
- Sự ăn mòn do thời tiết, sự phong hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of weather on objects exposed to it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- weatheringDạng gốc (base form)
- weatheringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| weathering pandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với panhole |
| frost weatheringdanh từ | danh từ | Sự phá vỡ đá vật lý bởi nước đóng băng |
| weathering steeldanh từ | danh từ | Các nhóm hợp kim thép được phát triển để loại bỏ nhu cầu sơn, tạo thành bề ngoài giống như rỉ sét ổn định nếu tiếp xúc với thời tiết trong thời gian dài |
| space weathering | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thời tiết đẹp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thời tiết đẹp, trời quang mây tạnhWeather, especially favourable or fair weather.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Hơn nữa, những thay đổi trong quá trình phong hóa lục địa và lượng bồi lắng từ sông ngòi vào đại dương cũng có thể liên quan đến khí hậu, và lượng đầu vào thủy nhiệt thay đổi theo kiến tạo.
- .Cát hình thành khi đá phân rã do phong hóa và xói mòn qua hàng nghìn hoặc thậm chí hàng triệu năm.
- .Những chú chim đang trú bão dưới mái hiên nhà.
Xuất hiện ở từ khác
- weatherdễ nhầm“Weathering” có thể chỉ quá trình bị thời tiết tác động hoặc hao mòn ở nhiều vật liệu và bối cảnh, không chỉ mang nghĩa địa chất; nghĩa cụ thể phải xác định theo ngữ cảnh.