Dịch

weathered

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị phong hóa, bào mòntính từWorn by weather, as of rocks, stone, etc.
  2. Vát nghiêngtính từMade slightly sloping, so as to throw off water.
  3. Dày dạn kinh nghiệm, từng trảitính từexperienced

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. weatheredDạng gốc (base form)
  2. more weatheredSo sánh hơn (comparative)
  3. most weatheredSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Lupita, , .Trong cảnh này, Lupita, người mới vào nghề, được các chuyên gia dày dạn kinh nghiệm hơn tư vấn về các quy tắc và quy định của nghề mại dâm.
  • , .Anh ấy nâng niu chiếc ví da màu đen cũ kỹ, sờn gió sương của mình.
  • .Các khối đá bị phong hóa thành những hình thù kỳ diệu.

AI