weathered
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị phong hóa, bào mòntính từWorn by weather, as of rocks, stone, etc.
- Vát nghiêngtính từMade slightly sloping, so as to throw off water.
- Dày dạn kinh nghiệm, từng trảitính từexperienced
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- weatheredDạng gốc (base form)
- more weatheredSo sánh hơn (comparative)
- most weatheredSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- Lupita, , .Trong cảnh này, Lupita, người mới vào nghề, được các chuyên gia dày dạn kinh nghiệm hơn tư vấn về các quy tắc và quy định của nghề mại dâm.
- , .Anh ấy nâng niu chiếc ví da màu đen cũ kỹ, sờn gió sương của mình.
- .Các khối đá bị phong hóa thành những hình thù kỳ diệu.