Nghĩa chính
- Quần áo, y phụcdanh từkhông đếm được (uncountable)Goods made of textiles and other materials worn as personal clothing, excluding accessories, home furnishings, and bed clothing.
Ví dụ
- anh ấy luôn mua quần áo ở cùng một cửa hàng
- anh ấy rất cầu kỳ về cách ăn mặc
- cô ấy tinh tế trong việc chọn lựa y phục
Xuất hiện ở từ khác
- wearingkết hợptrang phục