Dịch

wearing apparel

danh từ (noun)
US/ˈwɛɹɪŋ əˈpæ.ɹəl/

Nghĩa chính

  1. Quần áo, y phụcdanh từkhông đếm được (uncountable)Goods made of textiles and other materials worn as personal clothing, excluding accessories, home furnishings, and bed clothing.

Ví dụ

  • anh ấy luôn mua quần áo ở cùng một cửa hàng
  • anh ấy rất cầu kỳ về cách ăn mặc
  • cô ấy tinh tế trong việc chọn lựa y phục

AI