Dịch

wear through

động từ (verb)
UK/ˌwɛə ˈθɹuː/

Nghĩa chính

  1. Sử dụng (cái gì) quá nhiều đến mức tạo ra một lỗ hổng trong đóđộng từto use (something) too much so that a hole develops in it

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. wear throughNguyên thể (infinitive)
  2. wears throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. wore through (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. worn through (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. wearing throughPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

AI