Dịch

weak-handed

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Có hoặc liên quan đến bàn tay yếu hoặc ốm yếutính từHaving or involving hands that are weak or infirm.
  2. Yếu đuối; thiếu can đảm và sức mạnhtính từWeak; lacking courage and strength.
  3. Bán (các) vị thế đầu tư của mình để phản ứng với những dấu hiệu suy thoái nhất thờitính từSelling his invested position(s) in reaction to ephemeral signs of a downturn.
  4. Với súng cầm trên tay không được giằng để tăng độ bámtrạng từWith gun held in hands that are not braced to strengthen the grip.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. weak-handedDạng gốc (base form)
  2. more weak-handedSo sánh hơn (comparative)
  3. most weak-handedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

weak-handednessdanh từPhẩm chất của người yếu tay

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 1
Thiếu nhân lực
  1. Understaffed

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , milker's .
  • , .
  • ; , . , ,

AI