Nghĩa chính
- Một trong những loại động từ sử dụng hậu tố nha khoa gắn vào gốc từ để biểu thị thì quá khứdanh từOne of a class of verbs which use a dental suffix appended to the stem to indicate the past tense.
- Động từ thông thường thuộc loại này (do đó loại trừ các động từ có hậu tố nha khoa, nhưng thể hiện một số đặc thù về mặt hình thức, như trong Tell > đã kể)danh từA regular verb of this class (thus excluding verbs that do have a dental suffix, but show some formal peculiarity, as in tell > told).
- Thành viên của một lớp động từ thường được gọi là "yếu" và thường được phân biệt với một lớp khác được gọi là "mạnh"danh từA member of a verb class that is customarily called “weak”, and usually distinguished from another class called “strong”.
- Động từ được hình thành từ một gốc bao gồm một bán nguyên âm hoặc một phụ âm khác dễ bị bỏ sót (được gọi là “gốc yếu”)danh từA verb formed from a root that includes a semivowel or another consonant prone to elision (so-called “weak roots”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- weak verbDạng gốc (base form)
- weak verbsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Đứcschwaches Verb
Ví dụ
- , , , , ; , , ; , ; , .
- . ?
- : , (I-weak ), (III-weak ), ...