Nghĩa chính
- chúng tôi đã, chúng ta đãtừ viết tắtA1Shortened form of “we have,” often used with a past participle: “We've finished.”
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| we've got something | Chúng tôi có một thứ gì đó | |
| we've come a good long waycụm từ | cụm từ | Chúng tôi đã từ khá xa tới đây |
| we've waited for your for a good hourcụm từ | cụm từ | Chúng tôi đợi anh ít nhất là một tiếng rồi |
Xuất hiện ở từ khác
- we'lldễ nhầmwe've = we have, dùng cho hiện tại hoàn thành
Họ từ (word family)
cùng gốc we'veVí dụ
- .Chúng tôi đã mất hết hi vọng.
- .Chúng tôi đã từng đến đây rồi.
- .Chúng tôi đã xong bài tập về nhà.