| we'll go | | Chúng tôi sẽ đi |
| we'll have | | Chúng tôi sẽ có |
| we'll see | | Để xem sao |
| don't call us, we'll call youcụm từ | cụm từ | Tuyên bố rập khuôn từ một tổ chức tuyển dụng đối với một ứng viên tiềm năng, ám chỉ rằng ứng viên đó sẽ không được tuyển dụng |
| we'll 'itđộng từ | động từ | Từ viết tắt được tạo thành từ sự rút gọn của we và will theo sau là sự rút gọn của một thuật ngữ tiếng Anh với phần giữ chỗ "it", thường sử dụng một động từ ở ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn |
| don't ring us, we'll ring youcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với don't call us: chúng tôi sẽ gọi cho bạn |
| we'll'vetừ viết tắt | từ viết tắt | Chúng tôi sẽ có |
| we'll talk about that point latercụm từ | cụm từ | Chúng ta sẽ bàn về điểm đó sau |