Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
waxily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách sáp
trạng từ
In a waxy way.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
waxily
Dạng gốc
(base form)
more waxily
So sánh hơn
(comparative)
most waxily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
waxy
+
-ly
Ví dụ
Dolores
[…]
kept
the
house
clean
with
the
orderliness
of
a
coffin
.
Artificial
flowers
reposed
waxily
in
glass
vases
.
AI
1
Một cách sáp
1
Một cách sáp
1
Một cách sáp