Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
wawayandaite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoáng chất đơn nghiêng có chứa berili, boron, canxi, clo, hydro, mangan, oxy và silicon
danh từ
A monoclinic mineral containing beryllium, boron, calcium, chlorine, hydrogen, manganese, oxygen, and silicon.
Nguồn gốc
(etymology)
Wawayanda
+
-ite
AI
1
Khoáng chất đơn nghiêng có chứa berili
1
Khoáng chất đơn nghiêng có chứa berili
1
Khoáng chất đơn nghiêng có chứa berili