Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
water-jar
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bình nước
danh từ
A water jug.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
water-jar
Dạng gốc
(base form)
water-jar
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
abrevadero
Bình nước, vòi nước (dụng cụ dùng để uống nước)
Ví dụ
They
went
through
the
courtyard
,
past
a
naked
copper
houri
tilting
a
water-jar
that
merely
dripped
[.]
AI
1
Bình nước
1
Bình nước
1
Bình nước