Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
water shortage
danh từ
(noun)
US
/ˈ
w
ɔ.
t
ə
ˈ
ʃ
ɔɹ
t
ə
dʒ
/
Nghĩa chính
1
Tình trạng thiếu nước
danh từ
A shortage or scarcity of water.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
water shortage
Dạng gốc
(base form)
water shortage
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
We
are
suffering
from
a
severe
water
shortage
this
summer
.
Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này.
There
is
a
serious
water
shortage
.
There's
a
water
shortage
in
this
area
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Tình trạng thiếu nước
1
Tình trạng thiếu nước
1
Tình trạng thiếu nước