water polo
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bóng nướcdanh từkhông đếm được (uncountable)A water sport consisting of two teams of swimmers who have to throw the ball into the opponent's goal.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| water polo playerdanh từ | danh từ | Vận động viên bóng nước |
Ví dụ
- 5:30 ..Đội bóng nước tập luyện lúc 5 giờ 30 sáng.
- , .Hồi còn học trung học, tôi đã chơi bóng nước trong giờ thể dục.
- .Tôi thích môn bóng nước.