Dịch

water polo

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bóng nướcdanh từkhông đếm được (uncountable)A water sport consisting of two teams of swimmers who have to throw the ball into the opponent's goal.

Cụm từ (phrase)

water polo playerdanh từVận động viên bóng nước

Ví dụ

  • 5:30 ..Đội bóng nước tập luyện lúc 5 giờ 30 sáng.
  • , .Hồi còn học trung học, tôi đã chơi bóng nước trong giờ thể dục.
  • .Tôi thích môn bóng nước.

AI