Dịch

water gas

danh từ (noun)
UK/ˈwɔː.tə ˈɡæs/US/ˈwɔ.tə ˈɡæs/

Nghĩa chính

  1. Hỗn hợp hydro và carbon monoxide được tạo ra bằng cách cho hơi nước đi qua than cốc nóng; được sử dụng làm nhiên liệu sinh hoạt, khí đốt đô thị và/hoặc khí chiếu sángdanh từA mixture of hydrogen and carbon monoxide produced by passing steam over hot coke; used as a domestic fuel, a town gas and/or illuminating gas.

Cụm từ (phrase)

carburetted water gascụm từKhí than ướt

Ví dụ

  • , , , , , .
  • , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI