Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người uống nước, đặc biệt là thích đồ uống có cồn; một người kiêng rượudanh từSomeone who drinks water, especially in preference to alcoholic drinks; a teetotaler.
- Một người uống nước ở spadanh từSomeone who drinks the waters at a spa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- water drinkerDạng gốc (base form)
- water drinkersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thành viên của một giáo phái Kitô giáo đầu tiên uống nước thay vì rượu trong Bí tích Thánh Thể
- A member of an early Christian sect which drank water instead of wine during the Eucharist.
Ví dụ
- , , Watts's ‘ ’ 1725.
- Metcalfe's . water-drinker.