Dịch

warring

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đang giao tranh, hiếu chiếntính từkhông so sánh (not comparable)engaged in war; belligerent
  2. Sự giao tranh, cuộc chiếndanh từThe act of engaging in war or conflict.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. warringDạng gốc (base form)
  2. warringsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Warring Statesdanh từ riêngChiến Quốc

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwerrynge

Ví dụ

  • […]Kiệt sức và mệt mỏi vì những cuộc giao tranh không dứt của các giáo phái độc ác [...]
  • .Algeria tổ chức các cuộc đàm phán giữa các phe phái giao tranh ở Libya.
  • .Đảng chia thành hai phe phái đối địch.

AI