warring
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đang giao tranh, hiếu chiếntính từkhông so sánh (not comparable)engaged in war; belligerent
- Sự giao tranh, cuộc chiếndanh từThe act of engaging in war or conflict.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- warringDạng gốc (base form)
- warringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Warring Statesdanh từ riêng | danh từ riêng | Chiến Quốc |
Xuất hiện ở từ khác
- fightingđồng nghĩaNhấn mạnh các bên đang đối đầu để chiến đấu.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwerrynge
Ví dụ
- […]Kiệt sức và mệt mỏi vì những cuộc giao tranh không dứt của các giáo phái độc ác [...]
- .Algeria tổ chức các cuộc đàm phán giữa các phe phái giao tranh ở Libya.
- .Đảng chia thành hai phe phái đối địch.