warhol
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đơn vị danh tiếngdanh từA unit of fame or hype that is equivalent to fifteen minutes of fame.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- warholDạng gốc (base form)
- warholsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , . […]Đơn vị cơ bản của sự tung hô chắc phải là warhol, và hiển nhiên nó sẽ tương đương với mười lăm phút nổi tiếng. Một nghìn warhol có thể là một kilowarhol [...]
- .Andy Warhol là một nghệ sĩ Mỹ rất nổi tiếng.
- .Lojban là Andy Warhol của các ngôn ngữ.
Họ từ (word family)
cùng gốc warhol- milliwarholĐơn vị danh tiếng bằng một phần nghìn warhol, hay 0,9 giây danh tiếngdanh từ
- kilowarholĐơn vị danh tiếng tương đương với 1000 warhol, hay 15.000 phút danh tiếng (khoảng 10,42 ngày)danh từ
- megawarholĐơn vị danh tiếng tương đương với 1 triệu Warhol, hay 15 triệu phút danh tiếng (khoảng 28,5 năm)danh từ