Nghĩa chính
- Loại sói đặc biệt hoang dã hoặc thù địchdanh từA type of particularly wild or hostile wolf.
- Sở hữu tâm trí (và nhìn qua con mắt của) người hoặc động vật khácđộng từTo possess the mind of (and see through the eyes of) another person or animal.
- Chuyển sang nhân vật người chơi khác trong trò chơiđộng từTo switch to another player character during a game.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bắc Âu cổvargr“wolf”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ? , , , , , , ?
- Braavos, wolf-dreams, Nymeria’s ; Catelyn’s (, 65).
- ( ), , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc warg- wargamingViệc chơi các trò chơi chiến tranhdanh từ
- wargusKẻ sống ngoài vòng pháp luật, bị ruồng bỏ hoặc bị lưu đày; một người bị đuổi ra khỏi xã hội vì tội ác của họdanh từ
- wargasmSự phấn khích hoặc niềm vui mãnh liệt bắt nguồn từ chiến tranh hoặc ý nghĩ về chiến tranhdanh từ
- wargamerNgười chơi trò chơi chiến tranhdanh từ
Từ liên quan (related word)