Nghĩa chính
- Phần mềm được lấy hoặc phân phối bất hợp phápdanh từkhông đếm được (uncountable)Software that is illegally obtained or distributed.
- Có được một bản sao của (phần mềm hoặc tác phẩm khác có quyền tác giả) một cách bất hợp phápđộng từTo obtain a copy of (software or other works of authorship) illegally.
Ví dụ
- , , 300 “” .
- , , , .
- 1980 .