Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
war elephant
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
w
ɔː
ˈɛ
l
ɪ
f
ə
n
t
/
US
/ˈ
w
ɔɹ ˈɛ
l
ə
f
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Voi chiến
danh từ
Any elephant trained and guided by humans for combat.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
war elephant
Dạng gốc
(base form)
war elephant
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
During
the
Second
Punic
War
,
218-201
BCE
,
Hannibal
trekked
37
war
elephants
across
the
Alps
from
what
is
now
Spain
into
Italy
.
AI
1
Voi chiến
1
Voi chiến
1
Voi chiến