Dịch

wankle

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Yếu đuối; không ổn định; không đáng tin cậy; không được phụ thuộc vàotính từWeak; unstable; unreliable; not to be depended on.

Họ từ (word family)

cùng gốc wankle

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwankel
  2. từ tiếng Anh cổwancol
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wankul

AI