wampus
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kẻ đần độn; đồ thộndanh từA lout; a yokel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wampusDạng gốc (base form)
- wampusesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wampus catdanh từ | danh từ | Sinh vật giống mèo trong văn hóa dân gian, có nhiều mô tả khác nhau |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)