Dịch

walkable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tiện đi bộ, dễ đi bộtính từAble to be walked; suitable for pedestrians.
  2. Có thể đi bộ đếntính từShort enough or close enough to be accessible by walking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. walkableDạng gốc (base form)
  2. more walkableSo sánh hơn (comparative)
  3. most walkableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • walkable (from…)có thể đi bộ đến được (từ…)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • -20 .Các thành phố nhìn chung dễ đi bộ hơn rất nhiều trước giữa thế kỷ 20.
  • , , […]Ngay bên ngoài trung tâm thành phố, có thể đi bộ nhanh chóng và đi xe buýt thậm chí còn nhanh hơn từ địa điểm chính của Thành phố, Charlie Frears có thư viện y khoa và cơ sở giảng dạy của riêng mình...
  • .Algiers cần những con phố dễ đi bộ.

AI