Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
walk someone
UK
/ˈ
w
ɔː
k
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/ˈ
w
ɔ
k
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Đưa ai đó đi bộ
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
walk someone off his legs
cụm từ
cụm từ
Bắt ai đi rạc cả cẳng
Ví dụ
We
sometimes
walk
someone
to
the
station
after
the
interview
.
Thỉnh thoảng chúng tôi đưa một người đến nhà ga sau buổi phỏng vấn.
Xuất hiện ở từ khác
walk
kết hợp
đưa ai đó đi bộ
AI
1
Đưa ai đó đi bộ
1
Đưa ai đó đi bộ
1
Đưa ai đó đi bộ