Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
wakening
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự gợi lại, sự thức dậy
danh từ
The act of awaking, or ceasing to sleep.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
wakening
Dạng gốc
(base form)
wakening
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
wakening
waken
Đánh thức hoặc đánh thức khỏi giấc ngủ
động từ
AI
1
Sự gợi lại
1
Sự gợi lại
1
Sự gợi lại