Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
waily
tính từ
(adjective)
/ˈ
w
eɪ
l
i
/
Nghĩa chính
1
Đang định rên rỉ; phàn nàn
tính từ
Tending to wail; complaining.
2
Giống hoặc đặc trưng của một tiếng than khóc
tính từ
Resembling or characteristic of a wail.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
waily
Dạng gốc
(base form)
wail
ier
So sánh hơn
(comparative)
wail
iest
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
I
distinctly
saw
merriment
(
upper
school
goths
and
Suzy
nodding
their
heads
to
waily
music
)
through
the
window
.
AI
1
Đang định rên rỉ
2
Giống hoặc đặc trưng của một tiếng than khóc
1
Đang định rên rỉ
2
Giống hoặc đặc trưng của một tiếng than khóc
1
Đang định rên rỉ
2
Giống hoặc đặc trưng của một tiếng than khóc