Dịch

waily

tính từ (adjective)
/ˈweɪli/

Nghĩa chính

  1. Đang định rên rỉ; phàn nàntính từTending to wail; complaining.
  2. Giống hoặc đặc trưng của một tiếng than khóctính từResembling or characteristic of a wail.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wailyDạng gốc (base form)
  2. wailierSo sánh hơn (comparative)
  3. wailiestSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • ( ) .

AI