Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
waggly
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không ổn định, lúc lắc
tính từ
Frequently waggling.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
waggly
Dạng gốc
(base form)
waggl
ier
So sánh hơn
(comparative)
waggl
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
waggle
+
-y
Ví dụ
How
much
is
that
doggie
in
the
window
?
The
one
with
the
waggly
tail
How
much
is
that
doggie
in
the
window
?
I
do
hope
that
doggie's
for
sale
.
AI
1
Không ổn định
1
Không ổn định
1
Không ổn định