Dịch

wagging

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự vẫy, sự lắcdanh từThe motion of something that is wagged.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. waggingDạng gốc (base form)
  2. waggingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tail wagging the dogdanh từMột phần nhỏ hoặc phụ của một cái gì đó đang kiểm soát hoặc chi phối toàn bộ hoặc phần chính
finger-waggingdanh từDùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: nhìn ngón tay, vẫy tay

Họ từ (word family)

cùng gốc wagging

Ví dụ

  • .Chuyện phụ lấn chuyện chính.
  • .Con chó cái của tôi đang vẫy đuôi.
  • .Con chó của tôi đang vẫy đuôi.

AI