wagging
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự vẫy, sự lắcdanh từThe motion of something that is wagged.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- waggingDạng gốc (base form)
- waggingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tail wagging the dogdanh từ | danh từ | Một phần nhỏ hoặc phụ của một cái gì đó đang kiểm soát hoặc chi phối toàn bộ hoặc phần chính |
| finger-waggingdanh từ | danh từ | Dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: nhìn ngón tay, vẫy tay |
Họ từ (word family)
cùng gốc waggingVí dụ
- .Chuyện phụ lấn chuyện chính.
- .Con chó cái của tôi đang vẫy đuôi.
- .Con chó của tôi đang vẫy đuôi.