Dịch

waged

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Làm công, trả lươngtính từReceiving a wage.

Ví dụ

  • .Cuộc thập tự chinh chống lại dịch vụ y tế cho người chuyển giới đang được các chính trị gia và giáo sĩ tiến hành chống lại các bác sĩ và nhà sinh học.
  • .Hai nước đã tiến hành một cuộc chiến đẫm máu chống lại nhau.
  • , .Nỗi thống khổ của quần chúng càng trầm trọng thêm bởi cuộc chiến do tầng lớp thống trị Anh tiến hành chống lại nước Pháp cách mạng, một cuộc chiến mà toàn bộ gánh nặng dồn lên vai những người lao động.

AI