Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vraisemblance
danh từ
(noun)
/
v
ɹ
eɪ
s
ɑ
m
ˈ
b
l
ɑ
n
s
/
Nghĩa chính
1
Tính giống thật
danh từ
không đếm được
(uncountable)
verisimilitude
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
vraisemblance
Ví dụ
Recognition
of
this
first
level
of
vraisemblance
need
not
depend
on
the
claim
that
reality
is
a
convention
produced
by
language
.
AI
1
Tính giống thật
1
Tính giống thật
1
Tính giống thật